ruộng mạ

Học thuật
Thân thiện
ruộng mạ

Người nông dân đang cấy mạ trên ruộng mạ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ruộng dùng để gieo thóc cho mọc thành mạ: Đây một loại ruộng đặc biệt, nhỏ được chăm sóc kỹ lưỡng, dùng để gieo hạt thóc (lúa) cho nảy mầm phát triển thành cây mạ non, trước khi nhổ lên để cấy sang ruộng lớn (ruộng cấy) khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bố tôi đang làm đất để chuẩn bị gieo ruộng mạ. (Bố tôi đang làm đất để chuẩn bị gieo ruộng mạ.)
    • Ruộng mạ nhà em năm nay xanh tốt lắm. (Ruộng mạ nhà em năm nay xanh tốt lắm.)
    • Sau Tết, nông dân bắt đầu gieo hạt giống trên ruộng mạ. (Sau Tết, nông dân bắt đầu gieo hạt giống trên ruộng mạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ruộng mạ" một khái niệm quan trọng trong nông nghiệp lúa nước truyền thống. thể hiện giai đoạn đầu tiên của quá trình canh tác lúa, trước khi cấy mạ.
    • Công việc đồng áng bắt đầu từ việc chăm chút cho ruộng mạ. (Công việc đồng áng bắt đầu từ việc chăm chút cho ruộng mạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mạ (danh từ): Chỉ cây lúa non được gieo trồng trên ruộng mạ.

    • Mạ đã đủ tuổi để đem đi cấy. (Mạ đã đủ tuổi để đem đi cấy.)
  • Ruộng cấy (danh từ): Ruộng chính, rộng hơn, nơi người ta cấy cây mạ từ ruộng mạ sang.

    • Sau khi nhổ mạ, họ sẽ mang ra ruộng cấy. (Sau khi nhổ mạ, họ sẽ mang ra ruộng cấy.)
  • Thửa ruộng (danh từ): Một mảnh ruộng nói chung.

    • Thửa ruộng mạ này tuy nhỏ nhưng rất quan trọng. (Thửa ruộng mạ này tuy nhỏ nhưng rất quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ruộng gieo mạ: Cách gọi khác của ruộng mạ, nhấn mạnh vào chức năng gieo hạt.
  • Ruộng ương mạ: Cách gọi nhấn mạnh vào việc ươm trồng, chăm sóc cây mạ non.
Thành ngữ liên quan
  • "Trông mạ, cấy lúa": Thành ngữ chỉ công việc đồng áng chính, trong đó "trông mạ" việc chăm sóc ruộng mạ.
    • Mùa vụ đến, cả nhà cùng nhau trông mạ, cấy lúa. (Mùa vụ đến, cả nhà cùng nhau trông mạ, cấy lúa.)
ruộng mạ

Người nông dân đang cấy mạ trên ruộng mạ.

  1. Ruộng dùng để gieo thóc cho mọc thành mạ.